- 1.Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

例句Câu ví dụ
- 1
她讀了《戰爭與和平》的文摘。
tā dú le 《 ZhànzhēngyǔHépíng 》 de wénzhāi。
Cô ấy đã đọc phần tóm tắt của tác phẩm Chiến tranh và Hòa bình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 平BÌNH (平) – bằng phẳng: Mặt cân (干) với hai giọt nước (丷) đứng yên hai bên — cân thăng BẰNG, mọi sự BÌNH yên.