學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抄近兒
抄近兒
giản thể:
抄近儿
chāo
jìn
r
[ㄔㄠ ㄐㄧㄣˋ ㄖ˙]
SAO CẬN NHÂN
1.
biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
最近
zuìjìn
gần đây
近
jìn
gần
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
將近
jiāngjìn
gần như
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
哪兒
nǎr
ở đâu?
逐字解
Từng chữ trong từ
抄
sao
sao chép
近
cận
gần, gần gũi
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
記憶技巧
Mẹo nhớ
近
CẬN (近) – gần: Vác rìu (斤 cân) đi bộ (辶 sước) một quãng là tới rừng — GẦN thôi, cận kề trước mắt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抄近儿 nghĩa là gì? · Kaori Dict