例句Câu ví dụ
- 1
其中我最常用的是一種抽認卡系統。
qízhōng wǒ zuì chángyòng de shì yīzhǒng chōurènkǎ xìtǒng。
Trong số đó, tôi thường dùng nhất là hệ thống thẻ flash
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 認NHẬN (認) – nhận biết: Nghe lời nói (言) mà phải nhẫn (忍) nại ngẫm mãi — à, NHẬN ra rồi! Công NHẬN, xác NHẬN.
