學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
招災惹禍
招災惹禍
giản thể:
招灾惹祸
zhāo
zāi
rě
huò
[ㄓㄠ ㄗㄞ ㄖㄜˇ ㄏㄨㄛˋ]
CHIÊU TAI NHẠ HOẠ
1.
chuốc lấy tai họa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
招呼
zhāohu
gọi
招手
zhāoshǒu
vẫy tay
災難
zāinàn
thảm họa; tai ương
災害
zāihài
tai họa
水災
shuǐzāi
lụt
火災
huǒzāi
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
招
zhāo
tuyển dụng
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
逐字解
Từng chữ trong từ
招
chiêu
gọi, triệu tập
災
tai
hoạn难, tai họa, thảm họa
惹
nhạ
gây tức giận, làm phiền, xúc phạm
禍
hoạ
hạn vận, tai họa, bi kịch
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
招災惹禍 nghĩa là gì? · Kaori Dict