學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
持久戰
持久戰
giản thể:
持久战
chí
jiǔ
zhàn
[ㄔˊ ㄐㄧㄡˇ ㄓㄢˋ]
TRÌ CỬU CHIẾN
1.
chiến tranh kéo dài
2.
chiến tranh tiêu hao
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
久
jiǔ
thời gian (dài)
多久
duōjiǔ
(về thời gian) bao lâu?
支持
zhīchí
tán thành
持續
chíxù
tiếp tục
保持
bǎochí
giữ
堅持
jiānchí
kiên trì
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
主持
zhǔchí
phụ trách
逐字解
Từng chữ trong từ
持
trì
duy trì, hỗ trợ
久
cửu
dài, lâu
戰
chiến
chiến tranh, đánh nhau, trận chiến
記憶技巧
Mẹo nhớ
久
CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
持久战 nghĩa là gì? · Kaori Dict