學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
指數期權
指數期權
giản thể:
指数期权
zhǐ
shù
qī
quán
[ㄓˇ ㄕㄨˋ ㄑㄧ ㄑㄩㄢˊ]
CHỈ SỐ KỲ QUYỀN
1.
hợp đồng quyền chọn chỉ số
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
星期
xīngqī
tuần
星期天
Xīngqītiān
Chủ Nhật
日期
rìqī
ngày tháng
數
shǔ
đếm
學期
xuéqī
học kỳ
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
指
chỉ
ngón tay
數
số, sổ, sác
số lượng
期
kỳ, kì
thời gian, ngày, hạn chót
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
記憶技巧
Mẹo nhớ
期
KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
指数期权 nghĩa là gì? · Kaori Dict