學華語Kaori Dict

zhèn

ㄓㄣˋ

CHẤN

  1. 1.rung
  2. 2.lắc
  3. 3.vỗ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.cộng hưởng
  2. 5.hăng hái
  3. 6.phấn chấn

例句Câu ví dụ

  • 1

    當連環新接龍的紙牌順利連成一排時,我忍不住振臂高呼。

    dāng liánhuán xīn jiēlóng de zhǐpái shùnlì lián chéng yīpái shí, wǒ rěnbuzhù zhèn bì gāohū。

    Khi bộ bài liên hoàn mới nối tiếp thành một hàng dài, tôi không kìm được vẫy tay hét lên.

  • 2

    方格紙每行之間的間隙可以拿來標拼音或者振假名。

    fānggézhǐ měi xíng zhījiān de jiànxì kěyǐ nálái biāo pīnyīn huòzhě zhèn jiǎmíng。

    Giấy kẻ ô vuông có thể dùng khoảng trống giữa các hàng để ghi âm bảng chữ cái hoặc kana giả.

  • 3

    為了懲處累犯,約翰遜先生也創造了“二振出局”的政策,再次嚴重違反準則將永久失去免費旅行權利。

    wèile chéngchǔ lěifàn, Yuēhànxùn xiānsheng yě chuàngzào le “ èr zhèn chūjú ” de zhèngcè, zàicì yánzhòng wéifǎn zhǔnzé jiāng yǒngjiǔ shīqù miǎnfèi lǚxíng quánlì。

    Để xử phạt những người tái phạm, ông Johnson cũng đã tạo ra chính sách 'hai lần vi phạm thì bị loại' - những lần vi phạm nghiêm trọng nữa sẽ bị mất vĩnh viễn quyền được đi du lịch miễn phí

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

振 nghĩa là gì? · Kaori Dict