振
[ㄓㄣˋ]
CHẤN

例句Câu ví dụ
- 1
當連環新接龍的紙牌順利連成一排時,我忍不住振臂高呼。
dāng liánhuán xīn jiēlóng de zhǐpái shùnlì lián chéng yīpái shí, wǒ rěnbuzhù zhèn bì gāohū。
Khi bộ bài liên hoàn mới nối tiếp thành một hàng dài, tôi không kìm được vẫy tay hét lên.
- 2
方格紙每行之間的間隙可以拿來標拼音或者振假名。
fānggézhǐ měi xíng zhījiān de jiànxì kěyǐ nálái biāo pīnyīn huòzhě zhèn jiǎmíng。
Giấy kẻ ô vuông có thể dùng khoảng trống giữa các hàng để ghi âm bảng chữ cái hoặc kana giả.
- 3
為了懲處累犯,約翰遜先生也創造了“二振出局”的政策,再次嚴重違反準則將永久失去免費旅行權利。
wèile chéngchǔ lěifàn, Yuēhànxùn xiānsheng yě chuàngzào le “ èr zhèn chūjú ” de zhèngcè, zàicì yánzhòng wéifǎn zhǔnzé jiāng yǒngjiǔ shīqù miǎnfèi lǚxíng quánlì。
Để xử phạt những người tái phạm, ông Johnson cũng đã tạo ra chính sách 'hai lần vi phạm thì bị loại' - những lần vi phạm nghiêm trọng nữa sẽ bị mất vĩnh viễn quyền được đi du lịch miễn phí
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 振動rung
- 振作phấn chấn
- 振奮phấn chấn
- 振興phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại
- 重振chấn hưng; khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.)
- 提振thúc đẩy
- 一蹶不振một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn
- 振振有詞nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình