- 1.che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
Cách đọc khác:wǔzhù — vỗ chử — che (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai người khác etc)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆用他的手捂住了他的臉。
Tāngmǔ yòng tā de shǒu wǔzhù le tā de liǎn。
Tom dùng tay che mặt mình.
- 2
她用手捂住了電話的話筒。
tā yòng shǒu wǔzhù le diànhuà dehuà tǒng。
Cô ấy dùng tay che kín cái ống nghe điện thoại
- 3
你咳嗽、打噴嚏或打哈欠的時候要捂住你的嘴。
nǐ késou、 dǎpēntì huò dǎhāqian de shíhou yào wǔzhù nǐ de zuǐ。
Khi bạn ho, hắt xì hoặc yawn, bạn nên che miệng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.