捐血者
juānxuèzhě
[ㄐㄩㄢ ㄒㄩㄝˋ ㄓㄜˇ]
QUYÊN HUYẾT GIẢ
- 1.người hiến máu
- 2.cũng gọi là 供血者

例句Câu ví dụ
- 1
血型O型的人是通用的捐血者; 每個人都可以使用他們的血。
xuèxíng O xíng de rén shì tōngyòng de juānxuèzhě ; měigerén dōu kěyǐ shǐyòng tāmen de xiě。
Những người có nhóm máu O là những người hiến máu phổ thông; bất kỳ ai cũng có thể sử dụng máu của họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 血HUYẾT (血) – máu: Giọt (丿 phiệt) rơi tõm vào chiếc bát (皿 mãnh) — bát MÁU tế lễ thời xưa, nhiệt HUYẾT sục sôi.