學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
接獲
接獲
giản thể:
接获
jiē
huò
[ㄐㄧㄝ ㄏㄨㄛˋ]
TIẾP HOẠCH
TOCFL 6
1.
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
直接
zhíjiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
接
jiē
nhận
接受
jiēshòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
接著
jiēzhe
bắt và giữ
接下來
jiēxiàlái
chấp nhận
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
迎接
yíngjiē
chào đón; đón tiếp
接待
jiēdài
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
逐字解
Từng chữ trong từ
接
tiếp
nhận
獲
hoạch
thu được, nhận được, tiếp nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
解惑
jiěhuò
giải đáp nghi ngờ
借火
jièhuǒ
mượn lửa (châm thuốc)
截獲
jiéhuò
chặn bắt
接活
jiēhuó
nhận một công việc
結伙
jiéhuǒ
hình thành băng nhóm
結夥
jiéhuǒ
hợp tác; lập nhóm
記憶技巧
Mẹo nhớ
接
TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
接获 nghĩa là gì? · Kaori Dict