措置裕如
cuòzhìyùrú
[ㄘㄨㄛˋ ㄓˋ ㄩˋ ㄖㄨˊ]
THỐ TRÍ DỤ NHƯ
- 1.xử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
[ㄘㄨㄛˋ ㄓˋ ㄩˋ ㄖㄨˊ]
THỐ TRÍ DỤ NHƯ
