學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搬場
搬場
giản thể:
搬场
bān
chǎng
[ㄅㄢ ㄔㄤˇ]
BAN TRƯỜNG
1.
chuyển nhà
2.
di dời
3.
dọn đi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
市場
shìchǎng
khu chợ
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
搬
bān
di chuyển (tức là tự dời đi)
搬家
bānjiā
chuyển nhà; di dời
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
廣場
guǎngchǎng
quảng trường
逐字解
Từng chữ trong từ
搬
ban, bưng
chuyển dịch, di chuyển, dọn đi, chuyển chỗ
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
半場
bànchǎng
một nửa trận đấu hoặc cuộc thi
伴唱
bànchàng
hát đệm
記憶技巧
Mẹo nhớ
搬
BÀN (搬) – khuân dọn: Bàn tay (扌) đẩy con thuyền (般) chở đồ sang bến mới — KHUÂN vác, dọn nhà, di dời — 搬家!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搬场 nghĩa là gì? · Kaori Dict