例句Câu ví dụ
- 1
他是我的搭檔,也是我的戰友。
tā shì wǒ de dā dàng yě shì wǒ de zhàn yǒu
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi, cũng là đồng đội của tôi
- 2
羊屁股先生可沒告訴我還有搭檔。
yáng pìgu xiānsheng kě méi gàosu wǒ háiyǒu dādàng。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 3
你應該跳個槽,我介紹你到我連襟的公司去做他的搭檔。
nǐ yīnggāi tiào gě cáo, wǒ jièshào nǐ dào wǒ liánjīn de gōngsī qù zuò tā de dādàng。
Nên đổi công ty, tôi giới thiệu anh đến công ty của em rể tôi làm đối tác.
