學華語Kaori Dict

搭檔

giản thể: 搭档

dàng

ㄉㄚ ㄉㄤˋ

ĐÁP ĐÁNG

HSK 6TOCFL 6V/N

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是我的搭檔,也是我的戰友。

    tā shì wǒ de dā dàng yě shì wǒ de zhàn yǒu

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi, cũng là đồng đội của tôi

  • 2

    羊屁股先生可沒告訴我還有搭檔。

    yáng pìgu xiānsheng kě méi gàosu wǒ háiyǒu dādàng。

    Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  • 3

    你應該跳個槽,我介紹你到我連襟的公司去做他的搭檔。

    nǐ yīnggāi tiào gě cáo, wǒ jièshào nǐ dào wǒ liánjīn de gōngsī qù zuò tā de dādàng。

    Nên đổi công ty, tôi giới thiệu anh đến công ty của em rể tôi làm đối tác.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

搭档 nghĩa là gì? · Kaori Dict