學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擢髮難數
擢髮難數
giản thể:
擢发难数
zhuó
fà
nán
shǔ
[ㄓㄨㄛˊ ㄈㄚˋ ㄋㄢˊ ㄕㄨˇ]
TRẠC PHÁT NAN SỔ
1.
nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
難
nán
khó (để...)
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
發生
fāshēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
難過
nánguò
cảm thấy buồn
數
shǔ
đếm
發展
fāzhǎn
sự phát triển
困難
kùnnan
khó khăn
逐字解
Từng chữ trong từ
擢
trạc
kéo lên, rút lên
髮
phát
tóc
難
nan, nạn
khó khăn
數
số, sổ, sác
số lượng
記憶技巧
Mẹo nhớ
難
NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擢发难数 nghĩa là gì? · Kaori Dict