學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攝影記者
攝影記者
giản thể:
摄影记者
shè
yǐng
jì
zhě
[ㄕㄜˋ ㄧㄥˇ ㄐㄧˋ ㄓㄜˇ]
NHIẾP ẢNH KÝ GIẢ
1.
phóng viên ảnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
電影
diànyǐng
phim; điện ảnh
記得
jìde
nhớ
影響
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
忘記
wàngjì
quên
電影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim; rạp phim
記
jì
ghi chép
影片
yǐngpiàn
bản sao của phim
逐字解
Từng chữ trong từ
攝
nhiếp, nhép
thụ lý, hấp thụ
影
ảnh
bóng tối
記
ký, kí
ghi chép
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
影
ẢNH (影) – bóng: Nắng chiếu lên kinh thành (景 cảnh) hắt ra ba vệt sáng (彡 sam) — cái BÓNG đổ dài, chụp tấm ẢNH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攝影記者 nghĩa là gì? · Kaori Dict