攤薄後每股盈利
giản thể: 摊薄后每股盈利
tānbóhòuměigǔyínglì
[ㄊㄢ ㄅㄛˊ ㄏㄡˋ ㄇㄟˇ ㄍㄨˇ ㄧㄥˊ ㄌㄧˋ]
THAN BẠC HẬU MỖI CỔ DOANH LỢI
- 1.lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
- 每MỖI (每) – mỗi: Người mẹ (母 mẫu) cài trâm trên tóc — MỖI ngày mẹ đều dậy sớm lo cho cả nhà, mỗi ngày như mọi ngày.