學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
收貨
收貨
giản thể:
收货
shōu
huò
[ㄕㄡ ㄏㄨㄛˋ]
THU HOÁ
1.
nhận hàng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
收
shōu
nhận
收入
shōurù
thu vào
收費
shōufèi
thu phí
吸收
xīshōu
hấp thụ
貨
huò
hàng hóa
收到
shōudào
nhận được
收穫
shōuhuò
thu hoạch
回收
huíshōu
tái chế
逐字解
Từng chữ trong từ
收
thu
tập hợp, thu hoạch
貨
hoá
hàng hóa, sản phẩm, vật phẩm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
收穫
shōuhuò
thu hoạch
售貨
shòuhuò
bán hàng
手活
shǒuhuó
sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao)
收獲
shōuhuò
biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
收货 nghĩa là gì? · Kaori Dict