學華語Kaori Dict

放手

fàngshǒu

ㄈㄤˋ ㄕㄡˇ

PHÓNG THỦ

TOCFL 5
  1. 1.buông tay
  2. 2.từ bỏ
  3. 3.có toàn quyền hành động

例句Câu ví dụ

  • 1

    放手不代表會快樂。

    fàngshǒu bù dàibiǎo huì kuàilè。

    Thả lỏng không có nghĩa là sẽ vui vẻ.

  • 2

    人們常說拿在手里沒有感覺的東西還是放手的好。

    rénmen cháng shuō ná zài shǒulǐ méiyǒu gǎnjué de dōngxi háishi fàngshǒu de hǎo。

    Người ta thường nói: nếu thứ gì trong tay không còn cảm giác đúng, thì tốt hơn là buông tay.

  • 3

    如果,不幸福、不快樂,那就放手吧。如果,舍不得、放不下,那就痛苦吧。

    rúguǒ, bùxìng fú、 bùkuài lè, nà jiù fàngshǒu ba。 rúguǒ, shěbude、 fàngbuxià, nà jiù tòngkǔ ba。

    Nếu không hạnh phúc, không vui vẻ, thì hãy buông tay đi. Nếu không thể buông tay, không thể quên đi, thì hãy đau khổ đi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
  • PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放手 nghĩa là gì? · Kaori Dict