例句Câu ví dụ
- 1
你什麼時候放暑假?
nǐ shénmeshíhou fàngshǔjià?
Anh khi nào đi nghỉ hè?
- 2
還有一周就放暑假了。
háiyǒu yīzhōu jiù fàngshǔjià le。
Khoảng một tuần nữa là kỳ nghỉ hè
- 3
仲有五日就放暑假喇。
Zhòng yǒu wǔ rì jiù fàngshǔjià lā。
Chúng ta còn năm ngày nữa mới đến kỳ nghỉ hè.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 假GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
