學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
救命稻草
救命稻草
jiù
mìng
dào
cǎo
[ㄐㄧㄡˋ ㄇㄧㄥˋ ㄉㄠˋ ㄘㄠˇ]
CỨU MỆNH ĐẠO THẢO
1.
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
草
cǎo
cỏ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
草地
cǎodì
bãi cỏ
救
jiù
cứu
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
命令
mìnglìng
mệnh lệnh
草原
cǎoyuán
đồng cỏ
搶救
qiǎngjiù
giải cứu
逐字解
Từng chữ trong từ
救
cứu
cứu, cứu hộ, cứu trợ
命
mệnh
sự sống
稻
đạo
lúa - cây lúa, hạt gạo
草
thảo, tháo, tháu
cỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
救命稻草 nghĩa là gì? · Kaori Dict