例句Câu ví dụ
- 1
救援隊在找湯姆。
jiùyuánduì zài zhǎo Tāngmǔ。
Đội cứu hộ đang tìm Tom
- 2
我們組一支救援隊吧。
wǒmen zǔ yī zhī jiùyuánduì ba。
Hãy lập một đội cứu hộ đi
- 3
地震發生後,救援隊伍連夜將被困群眾轉移出危險區域。
dìzhèn fāshēng hòu, jiùyuánduì wǔ liányè jiāng bèikùn qúnzhòng zhuǎnyí chū wēixiǎn qūyù。
Sau khi xảy ra động đất, đội cứu hộ đã连夜 đưa những người bị kẹt trong khu vực nguy hiểm ra ngoài
