- 1.UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc

例句Câu ví dụ
- 1
年教科文組織在烏拉圭蒙得維的亞召開大會,大會做出如下決議
nián JiàoKēWénZǔzhī zài Wūlāguī Méngdéwéidìyà zhàokāi dàhuì, dàhuì zuòchū rúxià juéyì
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc tổ chức hội nghị tại Montevideo, Uruguay, và thông qua các nghị quyết sau đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 教GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.