敝
bì
[ㄅㄧˋ]
TỆ
TOCFL 7
- 1.của tôi (lịch sự)
- 2.nghèo nàn
- 3.hư hỏng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.xơ xác
- 5.mòn rách
- 6.bị đánh bại

例句Câu ví dụ
- 1
敝人
bì rén
Người kém cỏi
- 2
褬,衣敝也。
sǎng, yī bì yě。
Bạo, áo rách
- 3
敝姓高。
bì xìng gāo。
Họ tên tôi là Cao
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 凋敝nghèo nàn
- 敝屣giày rách rưới
- 破敝tồi tàn
- 雕敝biến thể của 凋敝[diao1 bi4]
- 敝屣尊榮không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ)
- 敝帚千金nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần
- 敝帚自珍coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình
- 棄若敝屣vứt bỏ như giày rách