敬上
jìngshàng
[ㄐㄧㄥˋ ㄕㄤˋ]
KÍNH THƯỢNG
- 1.trân trọng
- 2.trân trọng kính chào (cuối thư)

例句Câu ví dụ
- 1
劉先生敬上。
Liú xiānsheng jìngshàng。
Mời ông Lý
- 2
董事長劉文奇敬上。
dǒngshìzhǎng Liú wén jī jìngshàng。
Chủ tịch Lưu Văn Kỳ kính gửi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.