斯科普里
Sīkēpǔlǐ
[ㄙ ㄎㄜ ㄆㄨˇ ㄌㄧˇ]
TƯ KHOA PHỔ LÝ
- 1.Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia

例句Câu ví dụ
- 1
斯科普里是北馬其頓的首都。
Sīkēpǔlǐ shì BěiMǎqídùn de shǒudū。
Scopje là thủ đô của Bắc Macedonia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.