- 1.Trung Quốc mới — Trung Quốc sau năm 1949

例句Câu ví dụ
- 1
沒有共產黨就沒有新中國
méiyǒu Gòngchǎndǎng jiù méiyǒu XīnZhōngguó
Không có Đảng Cộng sản thì không có nước Trung Quốc mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.