例句Câu ví dụ
- 1
隨著年齡的增長,我們越來越難以跟上新技術的腳步。
suízhe niánlíng de zēngzhǎng, wǒmen yuèláiyuè nányǐ gēnshàng xīnjìshù de jiǎobù。
Theo tuổi tác càng lớn, chúng ta càng khó theo kịp bước tiến của công nghệ mới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
