學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
新津縣
新津縣
giản thể:
新津县
Xīn
jīn
xiàn
[ㄒㄧㄣ ㄐㄧㄣ ㄒㄧㄢˋ]
TÂN TÂN HUYỆN
1.
Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新
xīn
mới
新年
xīnnián
Năm mới
新聞
xīnwén
tin tức
重新
chóngxīn
lại; một lần nữa; tái-
創新
chuàngxīn
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
新娘
xīnniáng
cô dâu
新郎
xīnláng
chú rể
逐字解
Từng chữ trong từ
新
tân
mới, gần đây, tươi mới, hiện đại
津
tân
cầu sông
縣
huyện
huyện, quận, đơn vị hành chính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
新金縣
Xīnjīnxiàn
huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
記憶技巧
Mẹo nhớ
新
TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
新津縣 nghĩa là gì? · Kaori Dict