- 1.không thiếu gì
- 2.không thiếu ai
- 3.mọi thứ đều có
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mọi người không ngoại lệ

例句Câu ví dụ
- 1
天下無不散之筵席。
tiānxià wúbù sàn zhī yánxí。
Không có bữa tiệc nào là mãi mãi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.