學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無任感激
無任感激
giản thể:
无任感激
wú
rèn
gǎn
jī
[ㄨˊ ㄖㄣˋ ㄍㄢˇ ㄐㄧ]
VÔ NHIỆM CẢM KÍCH
1.
vô cùng cảm kích
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
感覺
gǎnjué
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
感到
gǎndào
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
感動
gǎndòng
làm cảm động
感謝
gǎnxiè
lòng biết ơn
無
wú
không có
責任
zérèn
trách nhiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
任
nhiệm, nhâm, nhậm
trusting to, dựa vào, bổ nhiệm
感
cảm
cảm nhận
激
kích, khích
kích động
記憶技巧
Mẹo nhớ
任
NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无任感激 nghĩa là gì? · Kaori Dict