例句Câu ví dụ
- 1
他從日內瓦來。
tā cóng Rìnèiwǎ lái。
Anh ấy đến từ Geneva
- 2
去年我第一次去了日內瓦。
qùnián wǒ dìyīcì qù le Rìnèiwǎ。
Năm ngoái là lần đầu tiên tôi đến Geneva
- 3
從日內瓦來的火車就要進站了。
cóng Rìnèiwǎ lái de huǒchē jiùyào jìnzhàn le。
Tàu đến từ Geneva sắp vào ga.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.
