- 1.hàng hóa cũ
- 2.đồ đã qua sử dụng để bán

例句Câu ví dụ
- 1
我把它帶到了舊貨店。
wǒ bǎ tā dài dàoliǎo jiùhuò diàn。
Tôi đã mang nó đến tiệm đồ cũ
- 2
雅妮在周四舉行了一場大型庭院舊貨甩賣。
yǎ nī zài Zhōusì jǔxíng le yī chǎng dàxíng tíngyuàn jiùhuò shuǎimài。
Yanni đã tổ chức một phiên chợ đồ cũ quy mô lớn vào thứ Tư