昂山素姬
ÁngShānSùJī
[ㄤˊ ㄕㄢ ㄙㄨˋ ㄐㄧ]
NGANG SƠN TỐ CƠ
- 1.xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

例句Câu ví dụ
- 1
緬甸民主運動領袖昂山素姬已遭拘押逾十年。
Miǎndiàn mínzhǔ yùndòng lǐngxiù ÁngShānSùJī yǐ zāo jūyā yú shí nián。
Nhà lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar Aung San Suu Kyi đã bị bắt giam hơn 10 năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
- 素TỐ (素) – mộc mạc: Sợi tơ (糸) vừa rút khỏi kén treo lên cành (龶) — trắng trơn chưa nhuộm, mộc mạc, ăn chay cũng gọi ăn TỐ.