- 1.hiển nhiên
- 2.rõ ràng
- 3.không nghi ngờ gì

例句Câu ví dụ
- 1
那不是明擺著的嗎?
nà bùshì míngbǎizhe de ma?
Không phải là rõ ràng sao
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 明MINH (明) – sáng: Mặt trời (日 nhật) và mặt trăng (月 nguyệt) cùng chiếu một lúc — trời đất SÁNG bừng, MINH bạch.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.