昭披耶帕康
ZhāopīyéPàkāng
[ㄓㄠ ㄆㄧ ㄧㄝˊ ㄆㄚˋ ㄎㄤ]
CHIÊU PHI GIA PHÁCH KHANG
- 1.Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người đã dịch 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] (Tam quốc diễn nghĩa) sang tiếng Thái

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.