學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
顯目
顯目
giản thể:
显目
xiǎn
mù
[ㄒㄧㄢˇ ㄇㄨˋ]
HIỂN MỤC
1.
nổi bật
2.
dễ thấy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
目的
mùdì
mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
節目
jiémù
chương trình
目前
mùqián
hiện tại
目標
mùbiāo
mục tiêu
題目
tímù
chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4])
明顯
míngxiǎn
rõ ràng
顯示
xiǎnshì
hiển thị
顯然
xiǎnrán
rõ ràng; hiển nhiên
逐字解
Từng chữ trong từ
顯
hiển
rõ ràng
目
mục
mắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
羨慕
xiànmù
ganh tị
先母
xiānmǔ
(trang trọng) người mẹ đã mất
記憶技巧
Mẹo nhớ
目
MỤC (目) – mắt: Con mắt dựng đứng, hai vạch (二) là tròng mắt — con MẮT nhìn đời, đề MỤC là 'con mắt' của bài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
显目 nghĩa là gì? · Kaori Dict