- 1.tắm nắng
- 2.rám nắng
- 3.bị cháy nắng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)

例句Câu ví dụ
- 1
我不想曬黑。
wǒ bùxiǎng shàihēi。
Tôi không muốn bị nắng đen

我不想曬黑。
wǒ bùxiǎng shàihēi。
Tôi không muốn bị nắng đen