例句Câu ví dụ
- 1
他晚年致力於寫自傳。
tā wǎnnián zhìlì yú xiě zìzhuàn。
Ông ấy dành những năm cuối đời để viết tự truyện
- 2
我的外公想安靜地度過晚年。
wǒ de wàigōng xiǎng ānjìng de dùguò wǎnnián。
Ông ngoại tôi muốn sống yên tĩnh trong tuổi già
- 3
他獲得了一幅畢卡索晚年的畫作。
tā huòdé le yī fú Bìkǎsuǒ wǎnnián de huàzuò。
Anh ấy đã sở hữu một bức tranh của Picasso trong thời kỳ cuối đời
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
- 晚VÃN (晚) – muộn, tối: Mặt trời (日 nhật) tìm cách thoát đi (免 miễn) khỏi bầu trời — trời sập TỐI, đêm đã VÃN, về muộn rồi.
