例句Câu ví dụ
- 1
艾普發瘋了。
Ài pǔ fāfēng le。
April điên rồi.
- 2
我的名字叫霍普金斯。
wǒ de míngzi jiào Huò pǔ jīn Sī。
Tôi tên là Hopkins
- 3
我從南安普頓乘船去了紐約。
wǒ cóng Nánān pǔ dùn chéngchuán qù le Niǔyuē。
Tôi đi từ Southampton bằng tàu đến New York.
艾普發瘋了。
Ài pǔ fāfēng le。
April điên rồi.
我的名字叫霍普金斯。
wǒ de míngzi jiào Huò pǔ jīn Sī。
Tôi tên là Hopkins
我從南安普頓乘船去了紐約。
wǒ cóng Nánān pǔ dùn chéngchuán qù le Niǔyuē。
Tôi đi từ Southampton bằng tàu đến New York.