普信男
pǔxìnnán
[ㄆㄨˇ ㄒㄧㄣˋ ㄋㄢˊ]
PHỔ TÍN NAM
- 1.(từ mới khoảng năm 2020) một người đàn ông bình thường nhưng tưởng rằng mình là món quà của Thượng đế dành cho phụ nữ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 信TÍN (信) – tin: Người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình — nói sao làm vậy, đáng TIN cậy; lá thư cũng là chữ TÍN gửi đi.