學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
暗想
暗想
àn
xiǎng
[ㄢˋ ㄒㄧㄤˇ]
ÁM TƯỞNG
1.
nghĩ thầm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
想
xiǎng
nghĩ (về)
想法
xiǎngfǎ
cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
想起
xiǎngqǐ
nhớ lại
思想
sīxiǎng
suy nghĩ
沒想到
méixiǎngdào
không ngờ
夢想
mèngxiǎng
giấc mơ
黑暗
hēiàn
tối
逐字解
Từng chữ trong từ
暗
ám
tối
想
tưởng
tư duy, suy nghĩ, lên kế hoạch, cân nhắc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
安詳
ānxiáng
bình thản
安祥
ānxiáng
thanh thản
安鄉
Ānxiāng
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
暗箱
ànxiāng
buồng tối máy ảnh
暗香
ànxiāng
hương thơm phảng phất
記憶技巧
Mẹo nhớ
想
TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
暗想 nghĩa là gì? · Kaori Dict