暴
Bào
[ㄅㄠˋ]
BẠO

例句Câu ví dụ
- 1
好大的暴風雨!
hǎo dà de bàofēngyǔ!
Thật là cơn bão lớn!
- 2
暴風過後是寧靜。
bàofēng guòhòu shì níngjìng。
Sau cơn bão là sự yên bình
- 3
暴風雨發展成了一個颱風。
bàofēngyǔ fāzhǎn chéngle yīge táifēng。
Cơn bão phát triển thành một cơn bão typhoon
[ㄅㄠˋ]
BẠO

好大的暴風雨!
hǎo dà de bàofēngyǔ!
Thật là cơn bão lớn!
暴風過後是寧靜。
bàofēng guòhòu shì níngjìng。
Sau cơn bão là sự yên bình
暴風雨發展成了一個颱風。
bàofēngyǔ fāzhǎn chéngle yīge táifēng。
Cơn bão phát triển thành một cơn bão typhoon