例句Câu ví dụ
- 1
中國的次文化還沒有形成規模。
Zhōngguó de cìwénhuà hái méiyǒu xíngchéng guīmó。
Văn hóa sub của Trung Quốc vẫn chưa hình thành quy mô
- 2
街上有形形色色的人和店舖。
jiēshang yǒuxíng xíngsè sè de rén hé diàn pù。
Trên đường phố có đủ loại người và cửa hàng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
