有生之年
yǒushēngzhīnián
[ㄧㄡˇ ㄕㄥ ㄓ ㄋㄧㄢˊ]
HỮU SINH CHI NIÊN
TOCFL 7
- 1.(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

例句Câu ví dụ
- 1
在我有生之年永不可能實現共產主義。
zài wǒ yǒushēngzhīnián yǒngbù kěnéng shíxiàn gòngchǎnzhǔyì。
Tôi cho rằng cộng sản không bao giờ có thể thực hiện được trong đời tôi
- 2
在我有生之年,共產主義不可能達到。
zài wǒ yǒushēngzhīnián, gòngchǎnzhǔyì bùkěnéng dádào。
Trong suốt đời mình, chủ nghĩa cộng sản không thể đạt được.
- 3
她最大的心願就是在有生之年看到孫子成家立業。
tā zuì dà de xīnyuàn jiùshì zài yǒushēngzhīnián kàndào sūnzi chéngjiālìyè。
Điều ước lớn nhất của cô ấy là trong suốt cuộc đời mình được nhìn thấy cháu trai lập gia đình và làm ăn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.