學華語Kaori Dict

有色人種

giản thể: 有色人种

yǒurénzhǒng

ㄧㄡˇ ㄙㄜˋ ㄖㄣˊ ㄓㄨㄥˇ

HỮU SẮC NHÂN CHỦNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆不喜歡使用”有色人種“這個術語,因為他認為,根據這種說法白種人沒有顏色。

    Tāngmǔ bù xǐhuan shǐyòng ” yǒusèrénzhǒng “ zhège shùyǔ, yīnwèi tā rènwéi, gēnjù zhèzhǒng shuōfǎ báizhǒng rén méiyǒu yánsè。

    Tom không thích dùng thuật ngữ 'người da màu' vì anh ấy cho rằng theo cách nói này thì người da trắng không có màu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
  • CHỦNG (種) – hạt giống/loại: Cây lúa (禾) chọn hạt nặng (重) nhất đem gieo — giống nào ra GIỐNG nấy, CHỦNG loại rõ ràng.
  • SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

有色人種 nghĩa là gì? · Kaori Dict