望梅止渴
wàngméizhǐkě
[ㄨㄤˋ ㄇㄟˊ ㄓˇ ㄎㄜˇ]
VỌNG MAI CHỈ KHÁT
- 1.nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ)
- 2.nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.