學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
杜鵑花科
杜鵑花科
giản thể:
杜鹃花科
dù
juān
huā
kē
[ㄉㄨˋ ㄐㄩㄢ ㄏㄨㄚ ㄎㄜ]
ĐỖ QUYÊN HOA KHOA
1.
Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
花
huā
hoa
科學
kēxué
khoa học
花園
huāyuán
vườn
科
kē
ngành học
科技
kējì
khoa học và công nghệ
開花
kāihuā
nở hoa
鮮花
xiānhuā
hoa
學科
xuékē
môn học
逐字解
Từng chữ trong từ
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
鵑
quyên
chim cu cu
花
hoa
hoa
科
khoa
khoa — phần, bộ phận, khoa học
記憶技巧
Mẹo nhớ
花
HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杜鹃花科 nghĩa là gì? · Kaori Dict