- 1.Jackson (tên)
- 2.thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi

例句Câu ví dụ
- 1
傑克遜從馬背上掉了下來。
Jiékèxùn cóng mǎbèi shàng diào le xiàlai。
Jackson đã ngã từ lưng ngựa
- 2
那朵雲看起來像湯姆·傑克遜。
nà duǒ yún kànqǐlai xiàng Tāngmǔ · Jiékèxùn。
Đóa mây trông giống Tom Jackson