學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
松贊干布
松贊干布
giản thể:
松赞干布
Sōng
zàn
Gàn
bù
[ㄙㄨㄥ ㄗㄢˋ ㄍㄢˋ ㄅㄨˋ]
TÙNG TÁN CAN BỐ
1.
Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乾淨
gānjìng
sạch
乾
gān
khô
幹
gàn
thân cây
宣布
xuānbù
tuyên bố
布
bù
vải
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
輕鬆
qīngsōng
nhẹ nhàng
放鬆
fàngsōng
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
逐字解
Từng chữ trong từ
松
tùng, tông
cây thông
贊
tán
giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp
干
can, càn, kiền
phản đối, xúc phạm
布
bố
vải bông, sợi, vải lanh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
松赞干布 nghĩa là gì? · Kaori Dict