學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
果實散播
果實散播
giản thể:
果实散播
guǒ
shí
sàn
bō
[ㄍㄨㄛˇ ㄕˊ ㄙㄢˋ ㄅㄛ]
QUẢ THỰC TÁN BÁ
1.
phát tán quả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
其實
qíshí
thực ra; thực tế; thật sự
水果
shuǐguǒ
trái cây
結果
jiéguǒ
kết quả
實際
shíjì
thực tế
事實
shìshí
sự thật
實在
shízài
thực sự
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
逐字解
Từng chữ trong từ
果
quả
trái cây
實
thực
thật, chân thật, chắc chắn, trung thực
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
播
bá, vá
gieo, lan truyền
記憶技巧
Mẹo nhớ
果
QUẢ (果) – trái: Trái cây tròn (田) lúc lỉu trên ngọn cây (木 mộc) — mùa QUẢ chín, kết QUẢ ngọt ngào.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
果实散播 nghĩa là gì? · Kaori Dict